chấm phẩy

chấm phẩy

Một câu văn có thể chứa dấu chấm phẩy để ngăn cách các ý liên quan.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu câu hình thức kết hợp giữa dấu chấm dấu phẩy ( ; ): Dùng để ngăn cách các thành phần trong câu mức độ phức tạp hơn so với dấu phẩy, thường giữa các vế câu quan hệ chặt chẽ về ý nghĩa hoặc để liệt kê trong một danh sách phức tạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy thích ba môn thể thao: bóng đá, môn anh chơi từ nhỏ; bơi lội, môn giúp anh thư giãn; chạy bộ, môn rèn luyện sức bền. (Dấu chấm phẩy ngăn cách các phần trong một danh sách phức tạp, mỗi phần lại giải thích riêng.)
    • Trời mưa rất to; vậy, chúng tôi quyết địnhnhà. (Dấu chấm phẩy nối hai mệnh đề độc lập quan hệ nhân-quả.)
    • ấy đến từ Nội, thủ đô của Việt Nam; anh ấy đến từ Đà Nẵng, một thành phố biển xinh đẹp. (Dấu chấm phẩy ngăn cách hai mệnh đề độc lập cấu trúc song song.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Ngăn cách các mệnh đề độc lập khi chúng được liên kết bằng các trạng từ liên kết hoặc cụm từ chuyển tiếp ( dụ: tuy nhiên, do đó, ngoài ra, mặt khác, vậy...).
    • Chúng tôi đã lên kế hoạch rất kỹ lưỡng; tuy nhiên, mọi thứ vẫn có thể thay đổi.
  • Ngăn cách các phần trong một danh sách hoặc chuỗi liệt kê phức tạp, đặc biệt khi bản thân các phần đó đã chứa dấu phẩy bên trong.
    • Đoàn công tác gồm: Nguyễn Văn A, Giám đốc; Trần Thị B, Phó Giám đốc; Văn C, Chuyên viên.
Biến thể từ gần giống
  • Dấu phẩy ( , ): Dấu câu dùng để ngăn cách các thành phần đơn giản hơn trong câu, như các từ trong một liệt kê đơn giản, hoặc các vế câu phụ thuộc.
  • Dấu chấm ( . ): Dấu câu dùng để kết thúc một câu hoàn chỉnh.
  • Dấu hai chấm ( : ): Dấu câu dùng để liệt kê, giải thích, hoặc dẫn ra lời nói trực tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Dấu chấm phết: Đây một cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho cùng một dấu câu này.
Lưu ý sử dụng
  • Không phải dấu kết thúc câu: Dấu chấm phẩy chỉ ngăn cách các phần trong một câu, không dùng để kết thúc câu. Sau dấu chấm phẩy, chữ cái đầu tiên của từ tiếp theo không viết hoa (trừ khi đó danh từ riêng).
  • Quan hệ ý nghĩa: Hai phần được ngăn cách bởi dấu chấm phẩy phải quan hệ ý nghĩa gần gũi, logic với nhau.

Từ chứa "chấm phẩy"